Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hepatitis”

53 câu thật có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hepatitis nghĩa là viêm gan. hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hepatitis

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Another problem with hepatitis B is that it can cause cancer of the liver.

    Từ trong câu: hepatitis, another, problem, cause, cancer, liver

    «Hepatitis B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 10671855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists do not know whether Hepatitis C can be spread through sex.

    Từ trong câu: hepatitis, scientist, know, whether, spread, sex

    «Hepatitis C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51985 (bản sửa đổi 10952459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If people have those signs, treatment for hepatitis B can prevent the liver damage caused by the virus.

    Nếu mọi người có những dấu hiệu đó, việc điều trị viêm gan B có thể ngăn ngừa tổn thương gan do virus gây ra.

    Từ trong câu: hepatitis, people, sign, treatment, prevent, liver, damage, cause

    «Hepatitis B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 10671855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To whom the world is indebted for the successful treatment of hepatitis by mercury, I cannot correctly say.

    Từ trong câu: hepatitis, world, indebted, successful, treatment, mercury, can, correctly

    James, Sir McGrigor, Medical Sketches of the Expedition to Egypt, from India. Nguồn: Project Gutenberg #57535. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hepatitis A can spread through personal contact, eating raw seafood, or drinking water with the hepatitis A virus in it.

    Từ trong câu: hepatitis, spread, personal, contact, eat, raw, seafood, drink

    «Hepatitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41273 (bản sửa đổi 10972796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can also be biological toxins, like the bacteria that causes cholera, and the viruses that cause Hepatitis A and polio.

    Chúng cũng có thể là chất độc sinh học, như vi khuẩn gây bệnh tả và vi rút gây viêm gan A và bệnh bại liệt.

    Từ trong câu: hepatitis, polio, biological, like, bacteria, cause, virus

    «Exposure (toxicology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531231 (bản sửa đổi 10965165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hepatitis C can also be spread through hospital equipment that has not been cleaned enough after being used on an infected person.

    Viêm gan C cũng có thể lây lan qua các thiết bị của bệnh viện chưa được vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng cho người bị nhiễm bệnh.

    Từ trong câu: hepatitis, spread, hospital, equipment, clean, enough, use, infect

    «Hepatitis C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51985 (bản sửa đổi 10952459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Infection with hepatitis B can be prevented by vaccination, where an injection is given which makes the body immune to the virus.

    Từ trong câu: hepatitis, infection, prevent, injection, give, make, body, immune

    «Hepatitis B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 10671855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People can get infections (including HIV, hepatitis C, and many others) from dirty needles.

    Từ trong câu: hiv, hepatitis, people, get, infection, include, many, other

    «Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hepatitis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viral hepatitis16 lần
hiv hepatitis6 lần
chronic hepatitis13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hepatitis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hepatitis trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hepatitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hepatitis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hepatitis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hepatitis: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.