Câu tiếng Anh có từ “hepatitis”
53 câu thật có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hepatitis nghĩa là viêm gan. hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hepatitis
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.
Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus
«Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Symptoms may continue for weeks, especially those related to hepatitis.
Từ trong câu: hepatitis, symptom, continue, week, especially, relate
«Internal Medicine/Cutaneous Drug Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461225 (bản sửa đổi 4322954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If people drink this dirty water, they may suffer from diseases such as typhoid and cholera, hepatitis and other such diseases.
Nếu người dân uống nước bẩn này, họ có thể mắc các bệnh như thương hàn, dịch tả, viêm gan và các bệnh khác.
Từ trong câu: hepatitis, people, drink, dirty, water, suffer, disease, typhoid
«Flood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4914 (bản sửa đổi 10740203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hepatitis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hepatitis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hepatitis trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hepatitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hepatitis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hepatitis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hepatitis: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.