Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hepatitis”

53 câu thật có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hepatitis nghĩa là viêm gan. hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hepatitis

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This outbreak progressed to become one of the largest known hepatitis E outbreaks in the world.

    Từ trong câu: hepatitis, outbreak, progress, become, large, know, world

    «WikiJournal of Medicine/Hepatitis E», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241547 (bản sửa đổi 2408477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The commonest causes of this chronic hepatitis are alcoholism and syphilis.

    Từ trong câu: hepatitis, alcoholism, common, cause, chronic

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hepatitis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viral hepatitis16 lần
hiv hepatitis6 lần
chronic hepatitis13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hepatitis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hepatitis trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hepatitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hepatitis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hepatitis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hepatitis: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.