Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hepatitis”

53 câu thật có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hepatitis nghĩa là viêm gan. hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hepatitis

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Such approaches have been used to estimate in hepatitis C virus and HIV.

    Từ trong câu: hepatitis, approach, use, estimate, virus, hiv

    «PLOS/Viral phylodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279947 (bản sửa đổi 2363861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Certain viruses such as hepatitis B and human papilloma virus have been found to cause cancer in humans.

    Từ trong câu: hepatitis, certain, virus, human, find, cause, cancer

    «Treatment of cancer/Volume I: An introduction to cancer treatments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408821 (bản sửa đổi 4611837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Toxic hepatitis has also been found in animals with tumours.

    Từ trong câu: hepatitis, toxic, find, animal, tumor

    «WikiJournal of Medicine/Dioxins and dioxin-like compounds: toxicity in humans and animals, sources, and behaviour in the environment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251850 (bản sửa đổi 2596218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cases of drug-induced hepatitis have also been reported.

    Từ trong câu: hepatitis, case, drug, induce, report

    «Structural Biochemistry/Pepcid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216150 (bản sửa đổi 2452850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dr Simmons says that if someone has been infected with Hepatitis A then they will currently be showing early symptoms.

    Từ trong câu: hepatitis, dr, someone, infect, currently, show, early, symptom

    «Hepatitis scare at New Zealand McDonald's restaurant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57334 (bản sửa đổi 4819396). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Hepatitis C can also be spread through hospital equipment that has not been cleaned enough after being used on an infected person.

    Viêm gan C cũng có thể lây lan qua các thiết bị của bệnh viện chưa được vệ sinh sạch sẽ sau khi sử dụng cho người bị nhiễm bệnh.

    Từ trong câu: hepatitis, spread, hospital, equipment, clean, enough, use, infect

    «Hepatitis C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51985 (bản sửa đổi 10952459). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hepatitis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
viral hepatitis16 lần
hiv hepatitis6 lần
chronic hepatitis13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hepatitis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hepatitis trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hepatitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hepatitis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hepatitis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hepatitis: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.