Câu tiếng Anh có từ “hepatitis”
53 câu thật có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hepatitis nghĩa là viêm gan. hepatitis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: inflammation of the liver caused by a virus or a toxin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hepatitis
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They are more likely than hepatitis A to be spread by having sex.
Từ trong câu: hepatitis, likely, spread, sex
«Sexually transmitted disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23491 (bản sửa đổi 11007869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hepatitis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hepatitis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hepatitis trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ hepatitis hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hepatitis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hepatitis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hepatitis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hepatitis: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.