Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heaven”

886 câu thật có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heaven nghĩa là thiên đường. heaven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heaven

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had been born, so he told them, in Winchester, in England, and-- Heaven save the mark!--had been brought up with a view of taking orders.

    Từ trong câu: heaven, mark, bear, tell, save, bring, up, view

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now came days when the warm, bright sunshine filled everything between heaven and earth.

    Từ trong câu: sunshine, heaven, now, come, day, warm, bright, fill

    O. E. Rølvaag, Giants in the earth. Nguồn: Project Gutenberg #75491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flour is all spilled: the whole world is white with it, white is the sea, white the heavens, and white the air.

    Từ trong câu: spill, flour, whole, world, white, sea, heaven, air

    Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air was soft and warm, and the brilliant blue-starred heavens above did away with any need of artificial light.

    Từ trong câu: soft, brilliant, artificial, air, warm, blue, star, heaven

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the beginning, animals lived in "Galun'latim", heaven, but they were in search of more room to live because it had become too crowded.

    Từ trong câu: begin, too, beginning, were, animal, crowd, search, become

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/How the World Was Made by James Mooney», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267371 (bản sửa đổi 2263438). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heaven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thank heaven6.059 lần
heaven knows4.724 lần
kingdom of heaven2.143 lần
heaven forbid1.779 lần
heaven bless1.354 lần
good heaven7.618 lần
heaven grant1.073 lần
merciful heaven860 lần
gracious heaven705 lần
seventh heaven595 lần
heaven above1.368 lần
heaven forgive695 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heaven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heaven trong kho câu?
Kho câu có 886 câu có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích từ 553 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heaven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 258 câu, rồi Bậc B1 với 221 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heaven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heaven: Câu phủ định (158 câu), Quá khứ đơn (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.