Câu tiếng Anh có từ “heaven”
905 câu thật có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heaven nghĩa là thiên đường. heaven là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any place of complete bliss and delight and peace. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heaven
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I know the doctor must be right, Oliver, because I dream so much of Heaven, and Angels, and kind faces that I never see when I am awake.
Từ trong câu: dream, know, doctor, right, because, much, heaven, kind
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heaven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heaven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heaven trong kho câu?
- Kho câu có 905 câu có từ heaven hoặc các dạng của từ, trích từ 557 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heaven gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 264 câu, rồi Bậc B1 với 228 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heaven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heaven: Câu phủ định (161 câu), Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.