Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “heater”
89 câu thật có từ heater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heater nghĩa là lò sưởi. heater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that heats water or supplies warmth to a room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heater
Under tank heaters can also be used and can help maintain a minimum temperature.
Từ trong câu: heater, tank, use, help, maintain, minimum, temperature
«Animal Care/House Gecko», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100164 (bản sửa đổi 4463492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For stubborn cases, an electric heater directed at the frozen spot can be used effectively.
Từ trong câu: heater, stubborn, case, electric, direct, freeze, spot, use
Thomas H. Ormsbee, If You're Going to Live in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #17804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once you have chosen a filter, you can decide which heater to buy.
Từ trong câu: heater, once, choose, filter, decide, buy
«Animal Care/Freshwater aquarium fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77313 (bản sửa đổi 3251838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we can also make it an open system by placing a heater into the room.
Từ trong câu: heater, make, open, system, place, room
«Thermodynamic entropy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146726 (bản sửa đổi 10194756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Without a helmet, you can't use your marsuit heater, and you said you walked here naked.
Từ trong câu: heater, helmet, use, walk, naked
Charles L. Fontenay, Rebels of the Red Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can avoid the need for separate heaters or air conditioners.
Điều này có thể tránh được sự cần thiết phải sử dụng máy sưởi hoặc máy điều hòa không khí riêng biệt.
Từ trong câu: heater, conditioner, avoid, need, separate, air
«Building Services/Ventilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139894 (bản sửa đổi 3227150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can have the oil-heater to keep you warm.”
Từ trong câu: heater, oil, keep, warm
Joseph Crosby Lincoln, The Portygee. Nguồn: Project Gutenberg #3263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used as a test gas to look where gas flows in a heater system, for example.
Từ trong câu: heater, use, test, gas, look, flow, system, example
«Sulfur hexafluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263694 (bản sửa đổi 9624053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Then you certainly can’t walk,” said Sam, shaking the heater and raising his voice above the racket he made.
Từ trong câu: heater, certainly, walk, shake, raise, voice, above, racket
Mabel C. Hawley, Four little Blossoms through the holidays. Nguồn: Project Gutenberg #69776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Too much cold can bring you sickness that is why heater is very helpful.
Từ trong câu: sickness, heater, much, cold, bring, helpful
«House Construction/Commodities infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408342 (bản sửa đổi 3796788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A small space heater or heating pad can be used to raise temperatures if needed.
Từ trong câu: pad, heater, small, space, heat, use, raise, temperature
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Temperature Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193314 (bản sửa đổi 2653165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Heat can be added to the CV in the form of radiation or a surface heater.
Từ trong câu: cv, heat, add, form, radiation, surface, heater
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Transport Equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208121 (bản sửa đổi 2707178). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- heater cocks8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heater trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ heater hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heater: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.