Câu tiếng Anh có từ “heater”
89 câu thật có từ heater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heater nghĩa là lò sưởi. heater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that heats water or supplies warmth to a room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heater
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once you have chosen a filter, you can decide which heater to buy.
Từ trong câu: heater, once, choose, filter, decide, buy
«Animal Care/Freshwater aquarium fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77313 (bản sửa đổi 3251838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A short tube passes through the upper head of the heater, through which a thermometer is inserted for measuring the internal temperature.
Từ trong câu: heater, short, tube, pass, upper, head, thermometer, insert
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a little electric heater, I found, which might possibly have heated enough water for one cup of coffee at a time.
Từ trong câu: heater, little, electric, find, possibly, heat, enough, water
Arthur B. Reeve, The Dream Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #5054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly, without a word, the girl glided to the hot-blast heater, now cold and empty, which stood in a corner of the room.
Từ trong câu: heater, suddenly, word, girl, hot, blast, now, cold
Rex Beach, The Spoilers. Nguồn: Project Gutenberg #51840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A notable feature in the engine is that it is provided with a feed heater through which the water is forced by the pump on its way to the boiler.
Từ trong câu: heater, notable, feature, engine, provide, feed, water, force
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heater cocks | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heater trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ heater hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heater: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.