Câu tiếng Anh có từ “heater”
89 câu thật có từ heater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heater nghĩa là lò sưởi. heater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that heats water or supplies warmth to a room. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heater
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would also replace the furnace and water heater.
Từ trong câu: heater, replace, water
«Roosevelt Library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256038 (bản sửa đổi 10835336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A second method would be by means of direct application of heat; and this is accomplished in orange groves by means of improved orchard heaters.
Từ trong câu: heater, second, method, mean, direct, application, heat, accomplish
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heater cocks | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heater trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ heater hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heater: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.