Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “heater”

89 câu thật có từ heater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heater nghĩa là lò sưởi. heater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that heats water or supplies warmth to a room. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is because gas heaters, especially without a flue, are not suitable for bedroom use.

    Từ trong câu: heater, because, gas, especially, suitable, bedroom, use

    «Oil heater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016659 (bản sửa đổi 9672342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Without a helmet, you can't use your marsuit heater, and you said you walked here naked.

    Từ trong câu: heater, helmet, use, walk, naked

    Charles L. Fontenay, Rebels of the Red Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Penny is certain that the heater was never used.

    Từ trong câu: heater, penny, certain, never, use

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Beginning, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433951 (bản sửa đổi 3927033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Then you certainly can’t walk,” said Sam, shaking the heater and raising his voice above the racket he made.

    Từ trong câu: heater, certainly, walk, shake, raise, voice, above, racket

    Mabel C. Hawley, Four little Blossoms through the holidays. Nguồn: Project Gutenberg #69776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some climates, an under-tank heater may not be enough alone to keep the temperature at an appropriate level.

    Từ trong câu: heater, climate, tank, enough, alone, keep, temperature, appropriate

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The engines' anti-ice heaters were not engaged during the ground operation and take-off.

    Từ trong câu: anti, heater, engine, ice, engage, ground, operation, take

    «Understanding Air Safety in the Jet Age/Air Florida Flight 90», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423843 (bản sửa đổi 4537368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heater cocks8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heater trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ heater hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heater: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.