Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “heater”

89 câu thật có từ heater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heater nghĩa là lò sưởi. heater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that heats water or supplies warmth to a room. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They had left because the heaters had stopped working.

    Từ trong câu: heater, leave, because, stop, work

    «Marguerite Martyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278022 (bản sửa đổi 10950575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The four volt heater drew one amp and I had been trying to get it going with a small torch battery.

    Từ trong câu: torch, heater, four, draw, try, get, go, small

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She died from burns she had gotten when a kerosene heater she tried to light malfunctioned and burst into flames.

    Từ trong câu: kerosene, die, burn, get, heater, try, light, malfunction

    «Butterfly McQueen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379831 (bản sửa đổi 10932591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heater cocks8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heater trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ heater hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heater: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.