Câu tiếng Anh có từ “gush”
130 câu thật có từ gush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gush nghĩa là phun ra. gush là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gush forth in a sudden stream or jet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gush
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It had been a complete gush of melody that he had drawn from the instrument.
Từ trong câu: gush, complete, melody, draw, instrument
William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 1: Fairy and wonder tales. Nguồn: Project Gutenberg #3152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“All right then; limpid, salubrious: no gush of bilge water had turned it to fetid puddle.
Từ trong câu: gush, right, water, turn
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The French army had drank freely at the fountain of Liberty that had gushed out in the United States.
Từ trong câu: gush, army, drink, freely, fountain, liberty, out, unite
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The springs of memory that had gushed forth just now at the sight of her were dried in their source.
Từ trong câu: gush, spring, memory, forth, now, sight, dry, source
George Gibbs, The Maker of Opportunities. Nguồn: Project Gutenberg #38702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a gush of happiness had come over my heart when Jill spoke to me again, that I forgot everything else.
Một niềm hạnh phúc dâng trào trong lòng tôi khi Jill nói chuyện với tôi lần nữa, đến nỗi tôi quên hết mọi thứ khác.
Từ trong câu: gush, happiness, come, heart, speak, again, forget, everything
Gordon Stables, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #38263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His drill had struck through soft gravel to an oil pool lying close to the surface, and the black tide gushed crazily.
Từ trong câu: gush, drill, strike, soft, oil, pool, lie, close
Hugh Lundsford, The Law of Hemlock Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #34208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One moment more, and with the blood gushing from his mouth and distended nostril, he had fallen to the floor.
Từ trong câu: gushing, gush, moment, blood, mouth, nostril, fall, floor
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 6, June 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57754. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little gush of vitality which had come into Evelyn as she ran downstairs had left her, and she felt herself impotent.
Từ trong câu: vitality, gush, little, come, run, downstairs, leave, feel
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gush trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ gush hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gush: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.