Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gush”

132 câu thật có từ gush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gush nghĩa là phun ra. gush là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gush forth in a sudden stream or jet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gush

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng gush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gush forth551 lần
tears gush598 lần
blood gush510 lần
gush fountains30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gush trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ gush hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gush: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.