Câu tiếng Anh có từ “gush”
132 câu thật có từ gush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gush nghĩa là phun ra. gush là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gush forth in a sudden stream or jet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gush
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The kind manner of their utterance went to her heart, and the best affections of her nature gushed to meet them.
Từ trong câu: gush, kind, manner, utterance, go, heart, best, affection
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It touches like sweet music the tenderest chords of her own; and like gushing fountains her great black eyes fill with tears.
Từ trong câu: gushing, touch, like, sweet, music, gush, fountain, great
F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gush trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ gush hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gush: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.