Câu tiếng Anh có từ “gush”
134 câu thật có từ gush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gush nghĩa là phun ra. gush là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gush forth in a sudden stream or jet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gush
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And where else in the United States, can we look for a spontaneous gush of melody?
Từ trong câu: gush, else, unite, state, look, spontaneous, melody
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I cannot gush out in their presence--I cannot take my heart in my hand, and show it to them.
Từ trong câu: gush, can, out, presence, take, heart, hand, show
Nathaniel Hawthorne, Love Letters of Nathaniel Hawthorne, Volume 2 (of 2) · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Then she gushed out with, "What, because it is a small chapel, you think a great saint cannot be in it.
Từ trong câu: gush, out, because, small, think, great, can
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It is like a bottomless well: you can always find fresh truths gushing forth from its pages.
Từ trong câu: gushing, gush, like, well, always, find, fresh, truth
Dwight Lyman Moody, Pleasure & Profit in Bible Study · Tiếng Anh · PD-US
The sun shone yellow on its grey head, reminding me of summer; and I cannot say why, but all at once a gush of child’s sensations flowed into my heart.
Từ trong câu: sensation, yellow, sun, shine, gush, gray, head, remind
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
'You certainly are a very extraordinary fellow,' said Mr. Lingard, who was one of those gushing creatures whom nothing could silence.
Từ trong câu: gushing, certainly, extraordinary, fellow, mr, gush, creature, nothing
Edmund Yates, The Yellow Flag: A Novel. Volume 3 (of 3) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"I could," he said to the poor father, in whose aged eyes, turned to the earth, tears of shame were gushing, "I could have forgiven any thing but that.
Từ trong câu: gushing, poor, father, age, eye, turn, earth, tear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng gush
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gush trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ gush hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gush: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.