Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gush”

132 câu thật có từ gush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gush nghĩa là phun ra. gush là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gush forth in a sudden stream or jet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gush

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As the cool stream gushed over one hand she spelled into the other the word water, first slowly, then rapidly.

    Từ trong câu: gush, cool, stream, hand, spell, word, water, first

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once, in the old, old times a fountain gushed out of a hill-side, in the marvellous land of Greece.

    Từ trong câu: gush, fountain, marvellous, once, old, time, out, hill

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 3: Tales from Greece and Rome. Nguồn: Project Gutenberg #56887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when William's men had dug for one hundred and ninety feet the "bottom dropped out" and the salt water gushed forth.

    Từ trong câu: gush, man, dig, hundred, ninety, foot, bottom, drop

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I could," he said to the poor father, in whose aged eyes, turned to the earth, tears of shame were gushing, "I could have forgiven any thing but that.

    Từ trong câu: gushing, poor, father, age, eye, turn, earth, tear

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gush forth551 lần
tears gush598 lần
blood gush510 lần
gush fountains30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gush trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ gush hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gush: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.