Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “glitz”
8 câu thật có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glitz nghĩa là hào nhoáng. glitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tasteless showiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glitz
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Thing was, beneath all that glitz I found her a challenging woman.
Từ trong câu: glitz, thing, beneath, find, challenge, woman
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must focus on student outcomes worth achieving, upon value added rather than glitz, glimmer and gimmicks.
Chúng ta phải tập trung vào những kết quả đáng đạt được của học sinh, vào giá trị gia tăng thay vì sự hào nhoáng, lấp lánh và mánh lới quảng cáo.
Từ trong câu: glitz, focus, student, outcome, worth, achieve, value, add
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/PowerPoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120608 (bản sửa đổi 1745364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also appeared in Paper Mario: The Thousand-Year Door as enemies you battle in Glitzville's Glitz Pit.
Từ trong câu: glitz, appear, paper, thousand, year, door, enemy, battle
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Chomp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427806 (bản sửa đổi 4627548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"There's some glitz, some glamour, but there's also the dingy, old Vegas side to the music", lead vocalist, Urie states to MTV.
Từ trong câu: glitz, old, side, music, lead, vocalist, state
«Too Weird to Live, Too Rare to Die!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442228 (bản sửa đổi 10968265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do you think that style of mixing glitz and substance reaches people, or do you think they tend to gloss the substantive parts?
Bạn có nghĩ rằng phong cách pha trộn sự hào nhoáng và chất lượng đó sẽ đến được với mọi người hay bạn nghĩ họ có xu hướng đánh bóng những phần thực chất?
Từ trong câu: glitz, think, style, mix, substance, reach, people, tend
«An interview with gossip columnist Michael Musto on the art of celebrity journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81747 (bản sửa đổi 4813317). · English Wikinews · CC BY 2.5
They wanted a taste of what it was like sailing through the Family Islands, away from the glitz, a feeling for the real Caribbean.
Từ trong câu: glitz, want, taste, like, sail, family, island, away
Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At wheat-harvest near Müglitz, in Moravia, a small portion of the wheat is left standing after all the rest has been reaped.
Từ trong câu: glitz, wheat, harvest, near, be, small, portion, leave
James George Frazer, The Golden Bough: A Study of Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #3623. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are never actually seen in-game, but a lengthy dialogue with a Hammer Bro. in the Glitz Pit reveals that his father was/became a Business Bro.
Họ chưa bao giờ thực sự được nhìn thấy trong trò chơi mà là một cuộc đối thoại dài với Hammer Bro. trong Glitz Pit tiết lộ rằng cha anh ấy đã/trở thành Business Bro.
Từ trong câu: glitz, never, actually, see, game, lengthy, dialog, hammer
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Hammer Bro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433261 (bản sửa đổi 4415284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glitz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glitz trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glitz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glitz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glitz: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.