Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glitz

danh từC2
US/ˈɡlɪts/
glitzes
Ý nghĩa trọng tâm

glitz nghĩa là hào nhoáng.

glitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tasteless showiness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    tasteless showiness

    →

    sự phô trương vô vị

    Đồng nghĩa:flashiness · garishness · gaudiness · loudness · brashness · meretriciousness
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về glitz

glitz nghĩa là gì?

glitz nghĩa là hào nhoáng. glitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tasteless showiness.

glitz được dùng trong câu như thế nào?

Do you think that style of mixing glitz and substance reaches people, or do you think they tend to gloss the substantive parts? («An interview with gossip columnist Michael Musto on the art of celebrity journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81747 (bản sửa đổi 4813317).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glitz, mã đối chiếu EV-5A4824A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glitz” được dùng ra sao trong câu thật

5 câu tiêu biểu có chứa glitz và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Do you think that style of mixing glitz and substance reaches people, or do you think they tend to gloss the substantive parts?

Bạn có nghĩ rằng phong cách pha trộn sự hào nhoáng và chất lượng đó sẽ đến được với mọi người hay bạn nghĩ họ có xu hướng đánh bóng những phần thực chất?

«An interview with gossip columnist Michael Musto on the art of celebrity journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81747 (bản sửa đổi 4813317).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
We must focus on student outcomes worth achieving, upon value added rather than glitz, glimmer and gimmicks.

Chúng ta phải tập trung vào những kết quả đáng đạt được của học sinh, vào giá trị gia tăng thay vì sự hào nhoáng, lấp lánh và mánh lới quảng cáo.

«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/PowerPoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120608 (bản sửa đổi 1745364).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are never actually seen in-game, but a lengthy dialogue with a Hammer Bro. in the Glitz Pit reveals that his father was/became a Business Bro.

Họ chưa bao giờ thực sự được nhìn thấy trong trò chơi mà là một cuộc đối thoại dài với Hammer Bro. trong Glitz Pit tiết lộ rằng cha anh ấy đã/trở thành Business Bro.

«Mario franchise strategy guide/Enemies/Hammer Bro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433261 (bản sửa đổi 4415284).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also appeared in Paper Mario: The Thousand-Year Door as enemies you battle in Glitzville's Glitz Pit.
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Chomp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427806 (bản sửa đổi 4627548).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0