E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glitz”

8 câu thật có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glitz nghĩa là hào nhoáng. glitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tasteless showiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glitz

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They are never actually seen in-game, but a lengthy dialogue with a Hammer Bro. in the Glitz Pit reveals that his father was/became a Business Bro.

    Họ chưa bao giờ thực sự được nhìn thấy trong trò chơi mà là một cuộc đối thoại dài với Hammer Bro. trong Glitz Pit tiết lộ rằng cha anh ấy đã/trở thành Business Bro.

    Từ trong câu: glitz, never, actually, see, game, lengthy, dialog, hammer

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/Hammer Bro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433261 (bản sửa đổi 4415284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glitz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glitz trong kho câu?
Kho câu có 8 câu có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glitz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glitz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glitz: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.