Câu tiếng Anh có từ “glitz”
8 câu thật có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glitz nghĩa là hào nhoáng. glitz là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tasteless showiness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glitz
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Thing was, beneath all that glitz I found her a challenging woman.
Từ trong câu: glitz, thing, beneath, find, challenge, woman
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They also appeared in Paper Mario: The Thousand-Year Door as enemies you battle in Glitzville's Glitz Pit.
Từ trong câu: glitz, appear, paper, thousand, year, door, enemy, battle
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Chomp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427806 (bản sửa đổi 4627548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glitz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glitz trong kho câu?
- Kho câu có 8 câu có từ glitz hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glitz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glitz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glitz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glitz: Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.