Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genuinely”

134 câu thật có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genuinely nghĩa là thực sự. genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genuinely

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • He seemed so genuinely kind that Violet could not refrain from thanking him again.

    Anh ấy có vẻ thực sự tốt bụng đến nỗi Violet không thể không cảm ơn anh ấy một lần nữa.

    Từ trong câu: genuinely, seem, kind, violet, refrain, thank, again

    Charles Garvice, The spider and the fly. Nguồn: Project Gutenberg #49537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could see that he was genuinely cross, if at the same time slightly excited.

    Từ trong câu: genuinely, see, cross, time, slightly, excite

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You cannot "steal" something if you genuinely believe it belongs to no one.

    Từ trong câu: genuinely, can, steal, something, believe, belong

    «Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 4 - Introduction to Criminal Law: The Guilty Mind & The Bomb Casings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327690 (bản sửa đổi 2792205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps--who can tell?--he is genuinely in love with her.”

    Từ trong câu: genuinely, perhaps, tell, love

    John Cowper Powys, Rodmoor: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Genuinely the finest broadcast receiver money can buy.

    Từ trong câu: genuinely, fine, broadcast, money, buy

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the owners of these places were so genuinely good, one could not complain of them even for such carelessness.

    Từ trong câu: genuinely, owner, place, good, complain, even, carelessness

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He can then redistribute them to genuinely needy folks.

    Từ trong câu: needy, genuinely, folk

    «Microkernel/Project planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108761 (bản sửa đổi 701951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was so genuinely straightforward that he could not sophisticate even himself, as almost every man occasionally does under temptation.

    Từ trong câu: sophisticate, genuinely, straightforward, even, himself, almost, every, man

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

    Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

    Từ trong câu: salespeople, though, genuinely, helpful, correctly, point, out, miss

    «Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cooperation from intrinsic sources can come into fruition if you genuinely like a person, or if the task completed is intrinsically driven.

    Từ trong câu: fruition, cooperation, intrinsic, source, come, genuinely, like, person

    «Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genuinely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genuinely distressed34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuinely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuinely trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genuinely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuinely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuinely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuinely: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.