Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genuinely”

134 câu thật có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genuinely nghĩa là thực sự. genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genuinely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Perhaps the first thing one must do to be genuinely enthusiastic is to be genuine.

    Từ trong câu: genuinely, perhaps, first, thing, enthusiastic, genuine

    «Announcing/Reading Copy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89741 (bản sửa đổi 4394253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The teachers must genuinely care about their students and lead with their head and heart.

    Từ trong câu: genuinely, teacher, care, student, lead, head, heart

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.3.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194543 (bản sửa đổi 4664162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The offender must show vulnerability and genuinely believe what they did was wrong.

    Từ trong câu: genuinely, offender, show, believe, wrong

    «Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Still others, while wanting to find their place within the American nation, insisted that the country must be transformed into a genuinely pluralistic society.

    Từ trong câu: genuinely, still, other, want, find, place, nation, insist

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • If Man is to be immortal, he must be genuinely immortal.

    Từ trong câu: immortal, genuinely, man

    Clifford D. Simak, Second Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #51037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any institution which meets adequately the requirements of religious education must have genuinely religious men and women in the entire teaching and official force.

    Từ trong câu: adequately, genuinely, institution, meet, requirement, religious, education, man

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng genuinely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genuinely distressed34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuinely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuinely trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genuinely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuinely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuinely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuinely: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.