Câu tiếng Anh có từ “genuinely”
133 câu thật có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genuinely nghĩa là thực sự. genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genuinely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He exhibits an individuality which is more genuinely the legitimate expression of his temperament.
Từ trong câu: genuinely, individuality, temperament, exhibit, legitimate, expression
Arthur Compton-Rickett, The Vagabond in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #33356. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Do not separate yourself from the community," was one of his characteristic sayings which genuinely expressed his public spirit.
Từ trong câu: genuinely, separate, yourself, community, characteristic, say, express, public
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that revolting crime had not yet happened, to inflame neutral minds in Brussels, which, until convinced of those done in Belgium, were genuinely neutral.
Từ trong câu: genuinely, crime, happen, neutral, mind, until, convince
J. H. Twells, In the Prison City, Brussels, 1914-1918: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #55876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under this social service are lectures and demonstrations portraying ideals which are genuinely religious.
Từ trong câu: portray, genuinely, demonstration, social, service, lecture, ideal, religious
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasions may arise in which a man who genuinely abhors violence confronts an almost insoluble dilemma.
Từ trong câu: abhor, genuinely, dilemma, occasion, arise, man, violence, confront
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any institution which meets adequately the requirements of religious education must have genuinely religious men and women in the entire teaching and official force.
Từ trong câu: adequately, genuinely, institution, meet, requirement, religious, education, man
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng genuinely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genuinely distressed | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuinely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuinely trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genuinely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuinely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuinely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuinely: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.