Câu tiếng Anh có từ “genuinely”
134 câu thật có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genuinely nghĩa là thực sự. genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genuinely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had turned at once to her with a hurried fondness genuinely assumed.
Từ trong câu: genuinely, fondness, turn, once, hurry, assume
Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This genuinely remarkable man had built up the study of comparative anatomy.
Từ trong câu: genuinely, remarkable, man, build, up, study, comparative
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think he smiled, he indicated to me he genuinely had wanted to become a Russian citizen and to surrender it.
Từ trong câu: genuinely, think, smile, indicate, want, become, citizen, surrender
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that revolting crime had not yet happened, to inflame neutral minds in Brussels, which, until convinced of those done in Belgium, were genuinely neutral.
Từ trong câu: genuinely, crime, happen, neutral, mind, until, convince
J. H. Twells, In the Prison City, Brussels, 1914-1918: A Personal Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #55876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their romance had been hitherto without a flaw; they had been genuinely happy in little things.
Từ trong câu: romance, genuinely, hitherto, flaw, happy, little, thing
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng genuinely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genuinely distressed | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuinely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuinely trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genuinely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuinely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuinely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuinely: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.