Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genuinely”

134 câu thật có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genuinely nghĩa là thực sự. genuinely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genuinely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He seemed genuinely glad to see his brother vicar and not in the least surprised or puzzled.

    Từ trong câu: genuinely, seem, glad, see, brother, least, surprise, puzzle

    Guy Thorne, A Lost Cause. Nguồn: Project Gutenberg #40539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Immediately on receiving your last, I sent for Madoc; by far the most captivating work of its genuinely inspired author."

    Từ trong câu: genuinely, immediately, receive, last, send, far, work, inspire

    John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Genuinely the finest broadcast receiver money can buy.

    Từ trong câu: genuinely, fine, broadcast, money, buy

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The poem has no genuinely dramatic course; there was not the smallest intrinsic or extrinsic reason to dramatize it more fully.

    Từ trong câu: genuinely, intrinsic, poem, dramatic, course, small, reason, fully

    George P. Upton, The Standard Oratorios: Their Stories, Their Music, And Their Composers. Nguồn: Project Gutenberg #22793. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And attached to this radical criticism of mechanical notions, was an idealistic philosophy of the most genuinely religious and spiritual character.

    Từ trong câu: genuinely, attach, radical, criticism, mechanical, notion, philosophy, religious

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After asking for money and a blessing for the school, he set forth genuinely, like a son, his opinion of the priest at Sinkino.

    Từ trong câu: genuinely, ask, money, bless, school, set, forth, like

    Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng genuinely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genuinely distressed34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuinely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuinely trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ genuinely hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genuinely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuinely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuinely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuinely: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.