Câu tiếng Anh có từ “frosty”
108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frosty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For, though his former foe was smiling, the smile was a frosty one.
Từ trong câu: frosty, though, former, smile
William MacLeod Raine, Mavericks. Nguồn: Project Gutenberg #14520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The air was rather frosty and some worried hens were trying hard to cover some chirping half-feathered chicks.
Từ trong câu: frosty, air, rather, worried, try, hard, cover, half
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was early next morning when I wakened again, and the red, frosty sun was rising above the trees.
Từ trong câu: frosty, early, next, morning, again, red, sun, rise
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even now, a cold frosty air was blowing, and, although the sun was hot, a thick jacket was agreeable.
Từ trong câu: frosty, even, now, cold, air, blow, although, sun
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the top, silhouetted against the clear, frosty sky, was the scarlet flag of the Revolution--the Red Rooster was crowing!
Từ trong câu: frosty, top, clear, sky, scarlet, flag, revolution, red
William Le Queux, The Count's Chauffeur. Nguồn: Project Gutenberg #30827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moon was shining brightly, and the sharp frosty air of the night was most exhilarating.
Từ trong câu: exhilarate, frosty, exhilarating, moon, shine, brightly, sharp, air
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun soon left them; the glow of the west decayed; and presently they were wandering in a shadow of blackness, under frosty stars.
Từ trong câu: star, frosty, glow, shadow, wander, west, decay, sun
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was, of course, in his bare feet, and was finding his pajamas anything but warm in this frosty fall air.
Từ trong câu: pajamas, course, bare, foot, find, anything, warm, frosty
Edward Stratemeyer, Dave Porter and His Rivals; or, The Chums and Foes of Oak Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frosty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.