Câu tiếng Anh có từ “frosty”
108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frosty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Peoples bones are very brittle in frosty weather, and this may bring a job.
Từ trong câu: frosty, people, be, bone, weather, bring, job
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Christmas is again upon us, dear readers; we may almost hear the gathering chime of its happy bells upon the frosty air.
Từ trong câu: frosty, again, dear, reader, almost, hear, gather, happy
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That the spring-flowering of youth shall be prematurely blighted and blasted by winds frosty or fiery, which the set fruit may bear?
Từ trong câu: blight, frosty, spring, flower, youth, blast, wind, set
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You might as well bet a man as he wouldn’t catch the rheumatise if he stood up to ’s neck in the pool of a frosty night.
Từ trong câu: pool, neck, frosty, well, bet, man, catch, stand
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frosty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.