Câu tiếng Anh có từ “frosty”
108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frosty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was very frosty weather at this time, but unfortunately before the Battalion moved up a thaw had set in.
Từ trong câu: frosty, weather, time, unfortunately, move, up, set
Ralph Bignell, Sir, 1875-1952 [Editor] Ainsworth, The story of the 6th Battalion, the Durham Light Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #16660. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There had been a slight fall of snow, just enough to cover the ground, and the day was clear and frosty.
Từ trong câu: frosty, slight, fall, snow, enough, cover, ground, day
Susanna Moodie, Life in the Clearings versus the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #8132. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Peach and other tender trees had been killed by the frosty rigor, and sentinels had been frozen to death in our neighborhood.
Từ trong câu: frosty, peach, tender, tree, kill, freeze, death, neighborhood
John McElroy, Andersonville: A Story of Rebel Military Prisons: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4257. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At all events it was known; Mrs. Blythe no longer asked Anne, in public or private, if she had heard lately from Gilbert, but passed her by with a frosty bow.
Từ trong câu: private, public, frosty, event, know, mrs, long, ask
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a frosty morning, to be sure, a sharp frost, which hardly one woman in a thousand could stand the test of.
Từ trong câu: frost, sharp, test, frosty, morning, sure, hardly, woman
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In that quarter, also, one or two houses had been fired, and the smoke towered high in the frosty sunlight, and blew off to sea in voluminous folds.
Từ trong câu: sunlight, tower, fold, frosty, quarter, house, fire, smoke
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frosty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.