Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frosty”

108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frosty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I hope I shall be getting out next week, If I can find a clear and frosty day.

    Từ trong câu: frosty, hope, get, out, next, week, find, clear

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will need to help Homer find the way so he can enjoy a frosty Duff™ beer after work.

    Từ trong câu: frosty, need, help, find, way, enjoy, beer, work

    «Uninformed Search Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25304 (bản sửa đổi 1678181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On frosty mornin's when I went to de spring to fetch a bucket of water, you could see my feet tracks in de frost all de way dar and back.

    Từ trong câu: frosty, go, spring, fetch, bucket, water, see, foot

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who of those who hugged its sympathetic terrors by the Christmas fireside, thought they could be true on the bright frosty morning of the morrow?

    Từ trong câu: hug, frosty, sympathetic, terror, think, true, bright, morning

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been a frosty morning, to be sure, a sharp frost, which hardly one woman in a thousand could stand the test of.

    Từ trong câu: frost, sharp, test, frosty, morning, sure, hardly, woman

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frosty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frosty rime20 lần
frosty mornings38 lần
frosty nights101 lần
frosty caucasus15 lần
frosty weather198 lần
frosty air666 lần
crisp frosty20 lần
frosty starlight16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.