Câu tiếng Anh có từ “frosty”
108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frosty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
'That, my dear Phil, I will make as clear to you as a fire on a frosty night.
Từ trong câu: frosty, dear, make, clear, fire, night
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will need to help Homer find the way so he can enjoy a frosty Duff™ beer after work.
Từ trong câu: frosty, need, help, find, way, enjoy, beer, work
«Uninformed Search Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25304 (bản sửa đổi 1678181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The music made by this large number of hogs, in eating corn on a frosty night, I will never forget.
Từ trong câu: frosty, music, make, large, number, eat, corn, night
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peace on earth, good will toward men, still peal the Christmas bells, until the frosty air seems quivering with the new joy of humanity.
Từ trong câu: frosty, peace, earth, good, toward, man, still, bell
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What will your mother do when she sees the white message that the herald has left in his frosty writing all over the lawn?
Từ trong câu: frosty, mother, see, white, message, herald, leave, write
Ada M., 1878- [Compiler] Skinner, The Topaz Story Book: Stories and Legends of Autumn, Hallowe'en, and Thanksgiving. Nguồn: Project Gutenberg #51734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frosty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.