Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frosty”

108 câu thật có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frosty nghĩa là băng giá. frosty là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of warmth and cordiality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frosty

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Sooner or later, no matter where he hid or what his reason for hiding was, when that reason no longer existed, Frosty would show himself.

    Từ trong câu: frosty, soon, late, matter, hide, reason, long, exist

    Jim Kjelgaard, Swamp Cat. Nguồn: Project Gutenberg #35487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frosty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frosty rime20 lần
frosty mornings38 lần
frosty nights101 lần
frosty caucasus15 lần
frosty weather198 lần
frosty air666 lần
crisp frosty20 lần
frosty starlight16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frosty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frosty trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ frosty hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frosty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frosty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frosty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frosty: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.