Câu tiếng Anh có từ “fetch”
249 câu thật có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fetch nghĩa là lấy. fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fetch
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I should be more particular about the place than the money he would fetch.”
Từ trong câu: fetch, money, particular, place
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had long resolved that whatever money the jug might fetch should be Maggie's.
Từ trong câu: fetch, jug, resolve, long, whatever, money
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could not shed one tear, but gave orders they should fetch unto me the man which had brought the tidings.
Từ trong câu: fetch, shed, tear, give, order, unto, man, bring
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Go and fetch the child and bring her to my room; I have some pretty books with me that I should like to give her."
Từ trong câu: fetch, book, pretty, go, child, bring, room, like
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is your bedroom; the furniture’s hired for the occasion, but I trust it will answer the purpose; if you should want anything, I’ll go and fetch it.
Từ trong câu: fetch, bedroom, hire, occasion, trust, answer, purpose, want
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What you ought to do is sell yours for what it'll fetch and get a new one.
Từ trong câu: yours, fetch, ought, sell, get, new
P. G. Wodehouse, Money for nothing. Nguồn: Project Gutenberg #72972. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She hastened to fetch it before I could refuse, and I heard Joseph asking whether “it warn’t a crying scandal that she should have followers at her time of life?
Từ trong câu: scandal, fetch, refuse, hear, ask, whether, cry, time
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sections of heather-honey should fetch about threepence more than ordinary sections.
Từ trong câu: section, honey, fetch, ordinary
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1029, September 16, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #63772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hareton was anxious to enter; but I bid him fetch Mr. Kenneth, and he should go in and see him.
Từ trong câu: anxious, enter, bid, fetch, mr, go, see
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I feared I should have to come down and fetch my property myself.
Từ trong câu: property, fear, come, down, fetch, myself
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fetch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fetch em | 260 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetch trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fetch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetch: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (29 câu), Tương lai với will (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.