Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fetch”
191 câu thật có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fetch nghĩa là lấy. fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fetch
Her husband, who loved her, thought: "Before you let your wife die, you must fetch her some of that corn salad, cost what it may."
Từ trong câu: salad, husband, love, think, let, wife, die, fetch
Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fetch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fetch em260 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetch trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fetch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetch: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.