Câu tiếng Anh có từ “fetch”
191 câu thật có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fetch nghĩa là lấy. fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fetch
I have come to fetch you in connection with a rather important matter.
Từ trong câu: fetch, come, connection, rather, important, matter
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've merely been making some of those far-fetched guesses I've warned my young journalist friends about."
Từ trong câu: fetch, journalist, merely, make, far, guess, warn, young
Fritz Leiber, The Green Millennium. Nguồn: Project Gutenberg #65482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have come to fetch golfers home to luncheon, and I compose myself to listen.
Từ trong câu: golfer, come, fetch, home, luncheon, compose, myself, listen
E. Phillips Oppenheim, The Vanished Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #1699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She stood poised, ready to fetch the threatened work; her attitude altogether an unflattering one to a lover who has just made an important communication.
Từ trong câu: poise, stand, ready, fetch, threaten, work, attitude, altogether
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The availability of plastic jugs has facilitated the process by allowing children to efficiently fetch water.
Từ trong câu: facilitate, availability, jug, plastic, process, allow, child, efficiently
«Orthopaedic Surgery/Bone Injury and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62460 (bản sửa đổi 3341179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fetch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fetch em260 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetch trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fetch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetch: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (20 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.