Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fetch”

329 câu thật có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fetch nghĩa là lấy. fetch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: go or come after and bring or take back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fetch

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • I tell you they had to fetch a shovel to gather him up with.”

    Từ trong câu: fetch, tell, gather, up

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Baron himself must fetch the doctor, if the doctor is really needed.

    Từ trong câu: fetch, himself, doctor, really, need

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I feared I should have to come down and fetch my property myself.

    Từ trong câu: fetch, property, fear, come, down, myself

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That poison-bomb theory is a bit far-fetched, you must admit.”

    Từ trong câu: fetch, poison, bomb, theory, bit, far, admit

    John Rhode, The murders in Praed Street. Nguồn: Project Gutenberg #72926. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ma had to strain to fetch sister up with her task.

    Từ trong câu: fetch, strain, sister, up, task

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must make her come; you must come up and fetch her,” said the old woman, to my stupefaction.

    Từ trong câu: fetch, make, come, up, old, woman

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Urbain said they must have the doctor, immediately, from Poitiers, and that he would ride off and fetch him.

    Từ trong câu: fetch, ride, mr, doctor, immediately, off

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Faith, Ardroy, you must have a cloak, too, to cover up that finery—nay, you cannot go to fetch one now.

    Từ trong câu: fetch, cloak, faith, cover, up, can, go, now

    D. K. Broster, The flight of the heron. Nguồn: Project Gutenberg #72918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh yes—I must fetch them.

    Từ trong câu: fetch, yes

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It must have been her figure that fetched him," said Reggie, with the air of a connoisseur.

    Từ trong câu: connoisseur, figure, fetch, air

    Headon Hill, A Traitor's Wooing. Nguồn: Project Gutenberg #33453. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She upset most of the water out of the basin in her haste, and had to fetch more in a jug.

    Từ trong câu: jug, upset, basin, water, out, haste, fetch

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her husband, who loved her, thought: "Before you let your wife die, you must fetch her some of that corn salad, cost what it may."

    Từ trong câu: salad, husband, love, think, let, wife, die, fetch

    Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fetch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fetch em260 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fetch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fetch trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ fetch hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fetch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fetch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fetch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fetch: Quá khứ đơn (70 câu), Tương lai với will (44 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.