E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favourably”

88 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favourably

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng favourably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
progressing favourably52 lần
favourably impressed207 lần
augured favourably24 lần
augur favourably15 lần
favourably disposed147 lần
contrasted favourably25 lần
compare favourably46 lần
compares favourably9 lần
favourably situated48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.