Câu tiếng Anh có từ “favourably”
88 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nor would an attack on the centre have promised more favourably.
Từ trong câu: favourably, centre, attack, center, promise
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The patients would react very favourably to her meetings, they warmed to her life energy and heartfelt sympathy.
Từ trong câu: favourably, patient, react, meet, warm, life, energy, sympathy
«Diana, Princess of Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65358 (bản sửa đổi 10895673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So it was hoped that the king’s presence in the county would tell most favourably on Sir John Paston’s interests.
Từ trong câu: favourably, hope, presence, county, tell, sir, interest
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Sit down, Mr Keene," he would say--"sit down; the master has reported favourably of you, and I am glad to hear of it."
“Ngồi xuống, ông Keene,” ông ấy nói – “ngồi xuống đi; ông chủ đã đánh giá tốt về ông, và tôi rất vui khi biết điều đó.”
Từ trong câu: favourably, sit, down, mr, master, report, glad, hear
Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would produce a most comfortable state of public opinion; and on no subject would it operate more favourably than on that of dress.
Từ trong câu: favourably, produce, comfortable, state, public, opinion, subject, operate
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bonaparte does not like him, and he would have been certain to tell me of it when I spoke favourably to him of Fouche.
Từ trong câu: favourably, like, certain, tell, speak
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It would be looked at favourably by the group they are trying to assimilate with.
Từ trong câu: assimilate, favourably, look, group, try
«Motivation and emotion/Book/2015/Bullying and pack behavior motivation in adolescents», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202038 (bản sửa đổi 2763133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.