Câu tiếng Anh có từ “favourably”
97 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Ha! you have done well, sir, and your conduct shall be favourably reported at Madrid.
Từ trong câu: favourably, well, sir, conduct, report
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These books have been favourably reviewed in the leading critical journals of England and America.
Từ trong câu: favourably, book, review, lead, critical, journal
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I recognize that Nature has treated me favourably in giving me my heart and my head.
Từ trong câu: favourably, recognize, nature, treat, give, heart, head
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would an attack on the centre have promised more favourably.
Từ trong câu: favourably, centre, attack, center, promise
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
History will speak as favourably of M. de Talleyrand as his contemporaries have spoken ill of him.
Từ trong câu: favourably, history, speak, be, contemporary, ill
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope you have escaped the influenza, or had it favourably.
Từ trong câu: favourably, influenza, hope, escape
Eleanor A. Ormerod, Eleanor Ormerod, LL. D., Economic Entomologist : Autobiography and Correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #61597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been favourably reviewed in online and print publications.
Từ trong câu: favourably, review, online, print, publication
«Using Ubuntu Linux/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141618 (bản sửa đổi 3417953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still, we are so far surprised, and those who have predicted favourably for France grow a little more sanguine in their hopes.
Từ trong câu: favourably, still, far, surprise, predict, grow, little, hope
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Sit down, Mr Keene," he would say--"sit down; the master has reported favourably of you, and I am glad to hear of it."
“Ngồi xuống, ông Keene,” ông ấy nói – “ngồi xuống đi; ông chủ đã đánh giá tốt về ông, và tôi rất vui khi biết điều đó.”
Từ trong câu: favourably, sit, down, mr, master, report, glad, hear
Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oil-bearing plants abound in great quantities, as do also fibres, several of which have been favourably reported upon by the Imperial Institute.
Từ trong câu: abound, favourably, fiber, oil, institute, bear, plant, great
E. D. Morel, Nigeria. Nguồn: Project Gutenberg #71863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.