Câu tiếng Anh có từ “favourably”
88 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
They desire to pass for worthy, wise, good, rich, and in particular for having been favourably regarded by the brightest eyes.
Từ trong câu: favourably, desire, pass, worthy, wise, good, rich, particular
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I guess Mabel'll get a divorce pretty soon," she added, desiring, for personal reasons, to present Mrs. Lipscomb as favourably as possible.
Từ trong câu: favourably, guess, get, divorce, pretty, soon, add, desire
Edith Wharton, The Custom of the Country. Nguồn: Project Gutenberg #11052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While risk-taking can be viewed favourably, there are still situations and behaviours that are seen to have very few positive outcomes.
Từ trong câu: favourably, risk, take, view, still, situation, behavior, see
«Motivation and emotion/Book/2021/Healthy risk-taking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276139 (bản sửa đổi 2801296). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Sit down, Mr Keene," he would say--"sit down; the master has reported favourably of you, and I am glad to hear of it."
“Ngồi xuống, ông Keene,” ông ấy nói – “ngồi xuống đi; ông chủ đã đánh giá tốt về ông, và tôi rất vui khi biết điều đó.”
Từ trong câu: favourably, sit, down, mr, master, report, glad, hear
Frederick Marryat, Percival Keene. Nguồn: Project Gutenberg #21572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, when six months previously, on my first coming to St. Albans, I had been introduced to him, I had been rather favourably impressed.
Thật vậy, sáu tháng trước, trong lần đầu tiên đến St. Albans, tôi được giới thiệu với anh ấy, tôi đã có ấn tượng khá tốt.
Từ trong câu: favourably, indeed, six, month, previously, first, come, introduce
G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.