Câu tiếng Anh có từ “favourably”
88 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Smith said that the local programmes compared very favourably with those broadcast by Eastern States stations.
Từ trong câu: favourably, mr, smith, local, program, compare, broadcast, eastern
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is considered polite to call such architecture ‘traditional’, over-favourably weighted rather than accurate though the term may be.
Từ trong câu: favourably, consider, polite, call, architecture, traditional, weight, rather
Henry-Russell Hitchcock, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #70079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, not all children respond favourably with many experiencing side effects such as high blood pressure, sleep difficulties, or mood disturbances.
Từ trong câu: favourably, however, child, respond, many, experience, side, effect
«Exercise as it relates to Disease/Exercise to Alleviate ADHD Symptoms in Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304914 (bản sửa đổi 4023798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We were favourably received; the emperor asked several questions respecting Europe, and informed us we should return to Mogodor in a few days.
Từ trong câu: favourably, receive, emperor, ask, several, question, respect, inform
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.