Câu tiếng Anh có từ “favourably”
97 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I wished well to the world, and believed as favourably of it as I could.
Từ trong câu: favourably, wish, well, world, believe
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can, however, speak much more favourably concerning her powers of portraiture.
Từ trong câu: favourably, portraiture, however, speak, much, concern, power
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It always gives us pleasure to speak favourably of a book by an American author, when we conscientiously can do so.
Từ trong câu: favourably, conscientiously, always, give, pleasure, speak, book, author
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While risk-taking can be viewed favourably, there are still situations and behaviours that are seen to have very few positive outcomes.
Từ trong câu: favourably, risk, take, view, still, situation, behavior, see
«Motivation and emotion/Book/2021/Healthy risk-taking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276139 (bản sửa đổi 2801296). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mrs. Elton seemed most favourably impressed by the size of the room, the entrance, and all that she could see or imagine.
Từ trong câu: impressed, favourably, entrance, size, impress, mrs, seem, room
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The administration of gaols in India can be described more favourably.
Từ trong câu: gaol, administration, describe, favourably
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.