Câu tiếng Anh có từ “favourably”
88 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was therefore only natural that Europeans should regard the rising power favourably.
Từ trong câu: favourably, therefore, natural, regard, rise, power
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But we should think that either portent must be fatal, that neither hieroglyphic will be favourably interpreted.
Từ trong câu: favourably, think, either, fatal, neither, interpret
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 03 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #60286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, Mr. Hazlewood, my reader reports very favourably on your poems, and there seems no reason why I should not publish them."
Từ trong câu: favourably, well, mr, reader, report, poem, seem, reason
Compton MacKenzie, Guy and Pauline. Nguồn: Project Gutenberg #39556. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We were favourably received; the emperor asked several questions respecting Europe, and informed us we should return to Mogodor in a few days.
Từ trong câu: favourably, receive, emperor, ask, several, question, respect, inform
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.