Câu tiếng Anh có từ “favourably”
97 câu thật có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favourably nghĩa là thuận lợi. favourably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: showing approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favourably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This in spite of the fact that Buller had now signalled "Everything progressing favourably."
Từ trong câu: favourably, spite, fact, now, signal, everything, progress
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His case was progressing favourably and he had become acquainted with one of the girls who worked in the shop.
Từ trong câu: favourably, case, progress, become, girl, work, shop
Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #5007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of his merits Quintilian speaks favourably in the passage already alluded to, and says, that in him literature had sustained a severe loss.
Từ trong câu: favourably, sustain, allude, merit, speak, passage, already, literature
R. W. Browne, A History of Roman Classical Literature.. Nguồn: Project Gutenberg #59455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, when six months previously, on my first coming to St. Albans, I had been introduced to him, I had been rather favourably impressed.
Thật vậy, sáu tháng trước, trong lần đầu tiên đến St. Albans, tôi được giới thiệu với anh ấy, tôi đã có ấn tượng khá tốt.
Từ trong câu: favourably, indeed, six, month, previously, first, come, introduce
G. Sidney Paternoster, The Motor Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #26657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng favourably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favourably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favourably trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ favourably hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favourably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favourably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favourably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favourably: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.