Câu tiếng Anh có từ “faulty”
134 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faulty
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Nothing can be done about faulty inking or pressure once the prints are taken.
Từ trong câu: faulty, nothing, ink, pressure, once, print, take
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, the use of a wagon could have been faulty due to its wooden foundation.
Từ trong câu: faulty, furthermore, use, wagon, due, wooden, foundation
«Transportation Deployment Casebook/Alans Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397849 (bản sửa đổi 4446137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Memories can be faulty, and in aviation a faulty memory can be a death sentence.
Từ trong câu: faulty, memory, death, sentence
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Customers can determine whether their charger is faulty on the Nokia website.
Từ trong câu: faulty, customer, determine, whether, website
«Nokia recalls 14 million phone chargers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143885 (bản sửa đổi 4823187). · English Wikinews · CC BY 2.5
With Muggles, memories can be faulty, biased, and sometimes dead wrong.
Từ trong câu: faulty, memory, bias, sometimes, dead, wrong
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83299 (bản sửa đổi 3823187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Faulty judgment can quickly lead to conflict or violence.
Từ trong câu: faulty, judgment, quickly, lead, conflict, violence
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Drugs and Violence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211292 (bản sửa đổi 4581604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Faulty primers can interfere with proper engine operation.
Từ trong câu: faulty, primer, interfere, proper, engine, operation
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such faulty arguments cannot be valid because, the premise is not relevant to the conclusion.
Từ trong câu: premise, faulty, argument, can, valid, because, relevant, conclusion
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Relevance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213308 (bản sửa đổi 2759299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You do not inherit cancer, but you can inherit faulty genes that cause it, or simply a great susceptibility to developing cancer.
Bạn không bị di truyền bệnh ung thư, nhưng bạn có thể thừa hưởng các gen bị lỗi gây ra bệnh này hoặc đơn giản là có khả năng phát triển bệnh ung thư cao.
Từ trong câu: developing, faulty, cancer, gene, inherit, simply, cause, great
«A-level Biology/Biology Foundation/nuclear division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159361 (bản sửa đổi 4667645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I could never bear to think that he had done anything mean and criminal, however I might believe he had been rash and faulty.
Từ trong câu: rash, faulty, never, bear, think, anything, mean, criminal
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faulty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faulty nutrition | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.