Câu tiếng Anh có từ “faulty”
134 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faulty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You have proved yourself, on the whole, less faulty than I had believed you.
Từ trong câu: faulty, prove, yourself, whole, less, believe
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The meaning had slid away utterly, leaving only these faulty mechanical impressions of the way the poem had looked in print.
Từ trong câu: faulty, mean, slide, away, utterly, leave, mechanical, impression
Julia Augusta Schwartz, Beatrice Leigh at College: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #25893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such behaviour as this, so exactly the reverse of her own, appeared no more meritorious to Marianne, than her own had seemed faulty to her.
Từ trong câu: faulty, behavior, seem, reverse, appear, behaviour, exactly
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was it not possible that his nimble and speculative mind had built up this wild theory upon faulty premises?
Từ trong câu: premises, faulty, premise, speculative, possible, mind, build, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was particularly directed against those points at which the General had stopped, reducing their faulty defences to ruins.
Từ trong câu: defence, faulty, particularly, direct, point, general, stop, reduce
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could never bear to think that he had done anything mean and criminal, however I might believe he had been rash and faulty.
Từ trong câu: rash, faulty, never, bear, think, anything, mean, criminal
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each faulty propensity in leading him to evil, had led him likewise to punishment.
Từ trong câu: leading, punishment, faulty, lead, evil, likewise
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faulty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faulty nutrition | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.