Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faulty”

131 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faulty

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The oil seals any faulty rings that may be skewing the test results.

    Từ trong câu: faulty, skew, oil, seal, ring, test, result

    «Automobile Repair/Before you buy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82492 (bản sửa đổi 3502628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I already have!” returned he, indignantly, “and already I have found you faulty!”

    Từ trong câu: faulty, indignantly, already, return, find

    Fanny Burney, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meteorology is faulty, but the larger idea is true.

    Từ trong câu: meteorology, faulty, large, idea, true

    John Kelman, The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #55958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his aim was very faulty, which was attested to by a splintering of window-glass from the front of Louie Sing’s restaurant.

    Từ trong câu: splinter, faulty, restaurant, aim, window, glass, front

    W. C. Tuttle, The Buckaroo of Blue Wells. Nguồn: Project Gutenberg #67431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng faulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faulty nutrition9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.