Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faulty”

134 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faulty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He believed that God was on his side, which was a faulty understanding of reality.

    Từ trong câu: faulty, believe, god, side, understand, reality

    «Spanish Armada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44404 (bản sửa đổi 10976589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those who used affected language, or adopted obsolete words, he despised, as equally faulty, though in different ways.

    Từ trong câu: faulty, use, affect, language, adopt, word, despise, equally

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave the Government my voluntary and hearty co-operation, criticising it fully where I felt it was faulty but never wishing its destruction.

    Từ trong câu: faulty, voluntary, give, government, hearty, operation, criticise, fully

    Mahatma Gandhi, Freedom's Battle Being a Comprehensive Collection of Writings and Speeches on the Present Situation. Nguồn: Project Gutenberg #10366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your recollection that I said they were written before he came to the Coast is faulty.

    Từ trong câu: recollection, faulty, write, come, coast

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But almost immediately I found myself taking a professional interest in the faulty fuses of the Turk.

    Từ trong câu: fuse, almost, immediately, find, myself, take, professional, interest

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following Gemini VIII's docking with another spacecraft in orbit, it began tumbling out of control due to a faulty thruster.

    Từ trong câu: tumble, follow, dock, another, orbit, begin, out, control

    «US astronaut Neil Armstrong dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=512000 (bản sửa đổi 4828946). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng faulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faulty nutrition9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.