E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faulty”

131 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faulty

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The main medical application will be replacement of faulty or damaged tissues in humans.

    Từ trong câu: replacement, faulty, main, medical, application, damage, tissue, human

    «Shinya Yamanaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365540 (bản sửa đổi 10338826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "So long as man shall be born of woman, there will be something faulty and incomplete in his character.

    "Chừng nào đàn ông còn được sinh ra từ phụ nữ thì tính cách của anh ta sẽ có điều gì đó khiếm khuyết và không hoàn chỉnh.

    Từ trong câu: incomplete, faulty, long, man, bear, woman, something, character

    Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All these faulty movements will be superseded by a bulging out of the abdomen, which will be proportioned to the amount of air inhaled.”

    Từ trong câu: inhale, faulty, movement, out, proportion, amount, air

    Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The accuracy and celerity of the movements will be carefully watched by the instructor, with a view to the correction of faulty execution.

    Từ trong câu: instructor, carefully, faulty, correction, execution, accuracy, movement, watch

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng faulty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faulty nutrition9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.