Câu tiếng Anh có từ “faulty”
133 câu thật có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faulty nghĩa là bị lỗi. faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faulty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Perhaps just a few specimens exist, but even they are tainted by atavism and faulty education.'
Từ trong câu: faulty, perhaps, specimen, exist, even, education
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though, is limited by faulty re-call and limitation in scope (does not measure workplace crimes, for example).
Từ trong câu: faulty, though, limit, be, call, limitation, scope, measure
«Criminology/Module 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307653 (bản sửa đổi 2698812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Several media outlets reported that it may have been caused by a faulty kitchen appliance.
Từ trong câu: outlet, faulty, several, media, report, cause, kitchen, appliance
«Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All these faulty movements will be superseded by a bulging out of the abdomen, which will be proportioned to the amount of air inhaled.”
Từ trong câu: inhale, faulty, movement, out, proportion, amount, air
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, air-bubbles often appear in the Irish glass, which were caused by the faulty stirring of the molten metal.
Từ trong câu: bubble, metal, faulty, stir, hand, air, often, appear
Graydon, Mrs. Stannus, Old Irish Glass. Nguồn: Project Gutenberg #45570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all the riveting is done by hand; very little is left to the chance work of the machine, which is often faulty and unreliable.
Từ trong câu: riveting, unreliable, faulty, nearly, hand, little, leave, chance
Alfred Williams, Life in a Railway Factory. Nguồn: Project Gutenberg #40975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An investigation found that the Oroville spillway failure was caused by a faulty construction process.
Từ trong câu: investigation, failure, construction, faulty, find, cause, process
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Oroville Dam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452849 (bản sửa đổi 4275811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng faulty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faulty nutrition | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faulty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faulty trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ faulty hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faulty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faulty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faulty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faulty: Câu phủ định (25 câu), may và might (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.